分身乏术
fēn shēn fá shù
không thể phân thân, bận túi bụi

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:không thể phân thân, bận túi bụi
Ví dụ (3)
shì qingtài duōlegǎn dàofēn shēn shù
Nhiều việc quá, anh ấy cảm thấy không xoay xở phân thân ra được.
yòuyàozhào hái ziyòuyàogōng zuòzhēn defēn shēn shù
Vừa phải chăm con vừa phải làm việc, thật sự bận không phân thân nổi.
bào qiàn néngjīn tiānshí zàifēn shēn shù
Xin lỗi tôi không thể đi được, hôm nay thật sự bận túi bụi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây