供求关系
—
Gợi nhớ
Từ "供求关系" (gōng qiú guān xi) nghĩa là "quan hệ cung cầu", ghép bởi: 供 (gōng / gòng): cung cấp + 求 (qiú): tìm kiếm + 关 (guān): tắt + 系 (jì / xì): buộc.
Thành phần cấu tạo
供求关系
quan hệ cung cầu
亻
共
求
丷
天
丿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:quan hệ cung cầu
Ví dụ (3)
商品价格受供求关系影响。
Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng của quan hệ cung cầu.
市场上的供求关系保持了平衡。
Quan hệ cung cầu trên thị trường giữ được sự cân bằng.
分析供求关系有助于企业制定价格。
Phân tích quan hệ cung cầu giúp doanh nghiệp định giá.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây