Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
供求关系
gōng qiú guān xi
quan hệ cung cầu
Hán việt: cung cầu loan hệ
—

Gợi nhớ

Từ "供求关系" (gōng qiú guān xi) nghĩa là "quan hệ cung cầu", ghép bởi: 供 (gōng / gòng): cung cấp + 求 (qiú): tìm kiếm + 关 (guān): tắt + 系 (jì / xì): buộc.

Thành phần cấu tạo

供求关系
gōng qiú guān xi
quan hệ cung cầu
亻
共
求
丷
天
丿

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quan hệ cung cầu
Ví dụ (3)
shāng pǐn jià gé商品价格shòu受gōng qiú guān xi供求关系yǐng xiǎng影响。
Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng của quan hệ cung cầu.
shì chǎng市场shàng上de的gōng qiú guān xi供求关系bǎo chí保持le了píng héng平衡。
Quan hệ cung cầu trên thị trường giữ được sự cân bằng.
fēn xī分析gōng qiú guān xi供求关系yǒu zhù yú有助于qǐ yè企业zhì dìng制定jià gé价格。
Phân tích quan hệ cung cầu giúp doanh nghiệp định giá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây