Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
婚姻自由
hūn yīn zì yóu
tự do hôn nhân
Hán việt: hôn nhân tự do
—

Gợi nhớ

Từ "婚姻自由" (hūn yīn zì yóu) nghĩa là "tự do hôn nhân", ghép bởi: 婚 (hūn): hôn nhân + 姻 (yīn): hôn nhân + 自 (zì): Tự bản thân + 由 (yóu): Bởi.

Thành phần cấu tạo

婚姻自由
hūn yīn zì yóu
tự do hôn nhân
女
昏
因
自
田
丨

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tự do hôn nhân
Ví dụ (3)
fǎ lǜ法律bǎo zhàng保障gōng mín公民de的hūn yīn zì yóu婚姻自由。
Pháp luật bảo đảm quyền tự do hôn nhân của công dân.
xiàn dài现代shè huì社会chàng dǎo倡导hūn yīn zì yóu婚姻自由hé和píng děng平等。
Xã hội hiện đại xướng xuất tự do hôn nhân và bình đẳng.
fù mǔ父母zūn zhòng尊重zǐ nǚ子女de的hūn yīn zì yóu婚姻自由。
Cha mẹ tôn trọng quyền tự do hôn nhân của con cái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây