婚姻自由
—
Gợi nhớ
Từ "婚姻自由" (hūn yīn zì yóu) nghĩa là "tự do hôn nhân", ghép bởi: 婚 (hūn): hôn nhân + 姻 (yīn): hôn nhân + 自 (zì): Tự bản thân + 由 (yóu): Bởi.
Thành phần cấu tạo
婚姻自由
tự do hôn nhân
女
昏
因
自
田
丨
Phân tích từ 婚姻自由
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:tự do hôn nhân
Ví dụ (3)
法律保障公民的婚姻自由。
Pháp luật bảo đảm quyền tự do hôn nhân của công dân.
现代社会倡导婚姻自由和平等。
Xã hội hiện đại xướng xuất tự do hôn nhân và bình đẳng.
父母尊重子女的婚姻自由。
Cha mẹ tôn trọng quyền tự do hôn nhân của con cái.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây