保持足够
bǎo chí zú gòu
duy trì đầy đủ

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:duy trì đầy đủ
Ví dụ (3)
měi tiānyàobǎo chí gòudeshuì miánshí guāng
Mỗi ngày cần duy trì thời gian ngủ đầy đủ.
yùn dòngqián yàobǎo chí gòude
Trước khi vận động cần duy trì thể lực đầy đủ.
kǎo shìshíbǎo chí gòudelěng jìnghěnzhòng yào
Khi đi thi giữ đủ sự bình tĩnh là rất quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây