哲学理论
zhé xué lǐ lùn
lý luận triết học

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lý luận triết học
Ví dụ (3)
zài xuéshēn zàozhé xué lùn
Anh ấy chuyên sâu lý luận triết học ở đại học.
zhè běnzhù zuòchǎn shùleshēn dezhé xué lùn
Tác phẩm này làm sáng tỏ lý luận triết học sâu sắc.
jiězhè zhǒngzhé xué lùn yàorèn zhēn kǎo
Hiểu được lý luận triết học này cần suy nghĩ nghiêm túc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây