浮生若梦
fú shēng ruò mèng
phù sinh như mộng, đời người như giấc mơ

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:phù sinh như mộng, đời người như giấc mơ
Ví dụ (3)
gǎn tàn shēng ruò mèngzhēn dāng xiàba
Cảm thán đời người như giấc mộng, hãy trân trọng hiện tại đi.
gǔr éncháng yǒu shēng ruò mèngdegǎn kǎi
Người xưa thường có xúc cảm đời người như mộng.
fán huáguò hòuzhǐ jué shēng ruò mèng
Sau khi phồn hoa qua đi, chỉ thấy cuộc đời như giấc mộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây