Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
远近皆知
yuǎn jìn jiē zhī
gần xa đều biết, nổi tiếng khắp nơi
Hán việt: viến cấn giai tri
—

Gợi nhớ

Từ "远近皆知" (yuǎn jìn jiē zhī) nghĩa là "gần xa đều biết, nổi tiếng khắp nơi", ghép bởi: 远 (yuǎn): xa + 近 (jìn): gần + 皆 (jiē): tất cả + 知 (zhī): biết.

Thành phần cấu tạo

远近皆知
yuǎn jìn jiē zhī
gần xa đều biết, nổi tiếng khắp nơi
辶
元
斤
比
白
矢

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:gần xa đều biết, nổi tiếng khắp nơi
Ví dụ (3)
tā他de的yī shù医术jīng zhàn精湛,yuǎn jìn jiē zhī远近皆知。
Y thuật của ông ấy tinh xóm, gần xa đều biết.
zhè ge这个xiǎo zhèn小镇de的shǒu gōng yì pǐn手工艺品yuǎn jìn jiē zhī远近皆知。
Đồ thủ công mỹ nghệ của thị trấn nhỏ này gần xa đều biết đến.
lǎo zì hào老字号cān tīng餐厅de的měi shí美食yuǎn jìn jiē zhī远近皆知。
Món ăn ngon của nhà hàng lâu đời gần xa đều biết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây