商业利益
shāng yè lì yì
lợi ích thương mại

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lợi ích thương mại
Ví dụ (3)
tán pànshuāng fāngdōuzàiwéi deshāng
Hai bên đàm phán đều đang bảo vệ lợi ích thương mại của riêng mình.
wèi leshāng néng shēngchǎn pǐn zhì liàng
lợi ích thương mại không thể hy sinh chất lượng sản phẩm.
liǎng jiāgōng dàoleshāng depíng héng
Hai công ty đã đạt được sự cân bằng về lợi ích thương mại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây