精心策划
jīng xīn cè huà
lên kế hoạch tỉ mỉ, dàn dựng công phu

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:lên kế hoạch tỉ mỉ, dàn dựng công phu
Ví dụ (6)
huó dòngyóu wěi huìjīng xīn huà
Hoạt động do ban tổ chức lên kế hoạch tỉ mỉ.
menjīng xīn huàle chǎngqiú hūnjīng
Họ đã dàn dựng công phu một bất ngờ cầu hôn.
dǎo yǎnjīng xīn huàleměi gejìng tóu
Đạo diễn đã lên kế hoạch tỉ mỉ từng cảnh quay.
zhè chūdechéng gōng tuán duìdejīng xīn huà
Vở kịch thành công nhờ vào sự lên kế hoạch tỉ mỉ của nhóm.
dejīng xīn huàràngwǎn huì yuán mǎn
Kế hoạch dàn dựng công phu của anh ấy làm dạ tiệc cực kỳ viên mãn.
2
Danh từ
Nghĩa:kế hoạch tỉ mỉ, sự dàn dựng công phu

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây