含糊不清
hán hu bù qīng
mơ hồ, không rõ ràng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:mơ hồ, không rõ ràng
Ví dụ (3)
shuō huàhán hu qīng jiātīng dǒng
Anh ấy nói năng mơ hồ không rõ ràng, mọi người nghe không hiểu.
duì guān jiàn wèn detài duhán hu qīng
Đối với vấn đề then chốt, thái độ của anh ấy rất mơ hồ.
zhào piànshàngde hán hu qīng
Nét chữ trên tấm ảnh mờ nhạt không rõ nét.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây