炮火连天
pào huǒ lián tiān
pháo lửa ngập trời, chiến sự dữ dội

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:pháo lửa ngập trời, chiến sự dữ dội
Ví dụ (3)
zàipào huǒ lián tiāndeqián xiàn线zhàn shìmenyīng yǒng zuò zhàn
Ở tiền tuyến pháo lửa ngập trời, các chiến sĩ chiến đấu anh dũng.
shì duànpào huǒ lián tiāndesuì yuè
Đó là một đoạn thời gian pháo lửa ngập trời.
lǎo bīnghuí dāng niánpào huǒ lián tiāndechǎng jǐng
Cựu chiến binh nhớ lại cảnh tượng pháo lửa ngập trời năm xưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây