Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
密切合作
mì qiè hé zuò
hợp tác chặt chẽ
Hán việt: mật thiết cáp tá
—

Gợi nhớ

Từ "密切合作" (mì qiè hé zuò) nghĩa là "hợp tác chặt chẽ", ghép bởi: 密 (mì): Bí mật + 切 (qiē / qiè): cắt + 合 (hé / gě): hợp lại + 作 (zuò): làm.

Thành phần cấu tạo

密切合作
mì qiè hé zuò
hợp tác chặt chẽ
宓
山
七
刀
亼
口

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:hợp tác chặt chẽ
Ví dụ (6)
liǎng jiā两家gōng sī公司zài在yán fā研发lǐng yù领域mì qiè hé zuò密切合作。
Hai công ty hợp tác chặt chẽ trong lĩnh vực nghiên cứu phát triển.
liǎng guó两国jiāng将jì xù继续mì qiè hé zuò密切合作yìng duì应对biàn huà变化。
Hai nước sẽ tiếp tục hợp tác chặt chẽ ứng phó biến đổi.
tuán duì团队chéng yuán成员mì qiè hé zuò密切合作wán chéng完成rèn wu任务。
Các thành viên nhóm hợp tác chặt chẽ hoàn thành nhiệm vụ.
zhè cì这次xiàng mù项目de的chéng gōng成功lí bù kāi离不开dà jiā大家de的mì qiè hé zuò密切合作。
Thành công của dự án này không thể thiếu sự hợp tác chặt chẽ của mọi người.
liǎng两bù mén部门jiàn lì建立le了mì qiè hé zuò密切合作de的jī zhì机制。
Hai bộ phận đã xây dựng cơ chế hợp tác khăng khít.
2
Danh từ
Nghĩa:sự hợp tác chặt chẽ

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây