Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不能平静
bù néng píng jìng
không thể bình tĩnh, xáo động
Hán việt: bưu nai biền tĩnh
—

Gợi nhớ

Từ "不能平静" (bù néng píng jìng) nghĩa là "không thể bình tĩnh, xáo động", ghép bởi: 不 (bù): không + 能 (néng): có thể + 平 (píng): bằng phẳng + 静 (jìng): Yên tĩnh.

Thành phần cấu tạo

不能平静
bù néng píng jìng
không thể bình tĩnh, xáo động
一
个 (biến thể)
厶
月
匕匕
干

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:không thể bình tĩnh, xáo động
Ví dụ (3)
tīng dào听到zhè ge这个hǎo xiāo xi好消息,tā他de的xīn qíng心情jiǔ jiǔ久久bù néng píng jìng不能平静。
Nghe thấy tin tốt này, lòng anh ấy lâu rồi không thể bình tĩnh.
kàn看wán完nà bù那部diàn yǐng电影hòu后,wǒ我de的nèi xīn内心bù néng píng jìng不能平静。
Xem xong bộ phim đó, lòng tôi không thể lắng dịu.
yù dào遇到zhè me这么dà大de的biàn gù变故,shéi谁de的xīn qíng心情dōu都bù néng píng jìng不能平静。
Gặp phải biến cố lớn thế này, tâm trạng của ai cũng không thể bình tĩnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây