技术手段
jì shù shǒu duàn
biện pháp kỹ thuật, phương tiện kỹ thuật

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:biện pháp kỹ thuật, phương tiện kỹ thuật
Ví dụ (3)
men cǎi yòngxiān jìnde shù shǒu duànláijiě jué wèn
Chúng ta phải áp dụng các biện pháp kỹ thuật tiên tiến để giải quyết vấn đề.
jǐng fāng yòng shù shǒu duànzhuī zōngdàolexián yír én
Cảnh sát sử dụng phương tiện kỹ thuật đã truy tìm được nghi phạm.
nóng shēng chǎn kāixiàn dài huàde shù shǒu duàn
Sản xuất nông nghiệp không thể tách rời các biện pháp kỹ thuật hiện đại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây