整顿纪律
zhěng dùn jì lǜ
chỉnh đốn kỷ luật

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:chỉnh đốn kỷ luật
Ví dụ (3)
xué xiàojué dìngcóngběn zhōukāi shǐyáng ézhěng dùn
Trường học quyết định từ tuần này bắt đầu nghiêm ngặt chỉnh đốn kỷ luật.
jīng zài huìshàngqiáng diàolezhěng dùn dezhòng yào xìng
Giám đốc trong cuộc họp thường kỳ đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc chỉnh đốn kỷ luật.
jīng guòzhěng dùn tuán duìdegōng zuò zuò fēnghuànrán-yīxīn
Trải qua chỉnh đốn kỷ luật, tác phong làm việc của đội ngũ đã đổi mới hoàn toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây