高速通信
gāo sù tōng xìn
thông tin tốc độ cao

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thông tin tốc độ cao
Ví dụ (3)
 5G shùshí xiànlehǎi liàngshù degāo tōng xìn
Công nghệ 5G đã thực hiện truyền thông tốc độ cao đối với lượng dữ liệu khổng lồ.
gāo tōng xìnshǐ de使yuǎn chéng liáochéng wéikěn éng
Thông tin tốc độ cao giúp y tế từ xa trở nên khả thi.
guāng xiān wǎng shìshí xiàngāo tōng xìnde chǔ
Mạng cáp quang là cơ sở để thực hiện thông tin tốc độ cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây