Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
坚守阵地
jiān shǒu zhèn dì
giữ vững trận địa
Hán việt: kiên thú trận địa
—

Gợi nhớ

Từ "坚守阵地" (jiān shǒu zhèn dì) nghĩa là "giữ vững trận địa", ghép bởi: 坚 (jiān): Kiên cố + 守 (shǒu): Bảo vệ + 阵 (zhèn): Trận đội + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất.

Thành phần cấu tạo

坚守阵地
jiān shǒu zhèn dì
giữ vững trận địa
又
土
宀
寸
阝
车

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:giữ vững trận địa
Ví dụ (3)
zhàn shì战士men们jiē dào接到de的mìng lìng命令shì是jiān shǒu zhèn dì坚守阵地zhí dào直到zuì hòu最后。
Các chiến sĩ nhận lệnh là kiên trì giữ vững trận địa cho đến phút cuối.
miàn duì面对dà fēng大风dà xuě大雪,mén wèi门卫yīr án依然jiān shǒu zhèn dì坚守阵地。
Đối mặt gió to tuyết lớn, chú bảo vệ vẫn kiên trì giữ vững vị trí.
wú lùn无论yù dào遇到shén me什么kùn nan困难,wǒ men我们dōu都yào要jiān shǒu zhèn dì坚守阵地。
Bất luận gặp phải khó khăn gì, chúng ta đều phải giữ vững trận địa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây