达成协议
—
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:đạt được thỏa thuận
Ví dụ (3)
经过漫长的谈判,双方终于答成了协议。
Trải qua cuộc đàm phán dài đằng đẵng, hai bên cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.
两国代表在经贸合作方面成功达成协议。
Đại biểu hai nước đã đạt được thỏa thuận thành công trên phương diện hợp tác kinh tế thương mại.
希望我们能就合同细节达成协议。
Hy vọng chúng ta có thể đạt được thỏa thuận về các chi tiết hợp đồng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây