骨髓移植
gǔ suǐ yí zhí
ca ghép tủy xương, phẫu thuật ghép tủy

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:ca ghép tủy xương, phẫu thuật ghép tủy
Ví dụ (6)
suǐ zhíshìzhì liáobái xuè bìngdeyǒu xiàoshǒu duànzhī
Ghép tủy xương là một trong những biện pháp hiệu quả để điều trị bệnh bạch cầu.
huàn zhěchéng gōngwán chéngle suǐ zhíhuī liáng hǎo
Bệnh nhân đã hoàn thành thành công ca ghép tủy xương, phục hồi tốt.
xǔn zhǎo pèidegòng shìjìn xíng suǐ zhídeqián
Tìm kiếm người hiến khớp là tiền đề để tiến hành phẫu thuật ghép tủy.
shēngchéng gōngwèihuàn bìng hái suǐ zhí
Bác sĩ đã tiến hành ghép tủy xương thành công cho cô bé bị bệnh.
liáotuán duì huàxià zhōuwèibìngr én suǐ zhí
Đội ngũ y tế lên kế hoạch tuần sau sẽ ghép tủy xương cho bệnh nhân.
2
Động từ
Nghĩa:ghép tủy xương

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây