鼓足干劲
gǔ zú gàn jìn
dồn hết hăng hái, dốc sức làm việc

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:dồn hết hăng hái, dốc sức làm việc
Ví dụ (3)
jiā gàn jìn qián wán chénglerèn wu
Mọi người dồn hết hăng hái, hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.
xīnde nián menyào gàn jìn
Năm mới, chúng ta cần dồn hết hăng hái tiếp tục nỗ lực.
gōngr énmen gàn jìngǎn gōng
Các công nhân dồn hết hăng hái đuổi kịp tiến độ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây