不虞匮乏
bù yú kuì fá
không lo thiếu thốn, dồi dào

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:không lo thiếu thốn, dồi dào
Ví dụ (3)
zhè shuǐ yuánfēng kuì
Nguồn tài nguyên nước ở đây phong phú, không lo thiếu thốn.
zhǐ yào guī huàliáng shí gōng yìngjiùshì qiě kuì
Chỉ cần quy hoạch hợp lý, nguồn cung lương thực sẽ thích hợp và không lo thiếu hụt.
cāng de zhǔn bèi chōng fènshǐ使bǎo zhàng kuì
Vật tư trong kho chuẩn bị đầy đủ khiến việc bảo đảm không lo thiếu sót.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây