Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
誓死不渝
shì sǐ bù yú
thề chết không đổi, kiên trinh
—

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:thề chết không đổi, kiên trinh
Ví dụ (3)
tā men他们xǔ xià许下le了shìsǐ-bùyú誓死不渝de的zhēn zhì真挚nuò yán诺言。
Họ đã trao lời hứa chân thành thề chết không đổi.
zhàn shì战士men们biǎo xiàn表现chū出le了duì对zǔ guó祖国shìsǐ-bùyú誓死不渝de的zhōng chéng忠诚。
Các chiến sĩ thể hiện lòng trung thành thề chết không đổi với tổ quốc.
zhè zhǒng这种shìsǐ-bùyú誓死不渝de的jīng shén精神lìng rén gǎn dòng令人感动。
Tinh thần thề chết không đổi này khiến người ta vô cùng cảm động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây