chéng
trừng phạt, kỷ luật
Hán việt: trừng
ノノ丨一丨一丨一丶フ丶丶
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trừng phạt, kỷ luật
Ví dụ (3)
xué xiàohuìchéng zuò derén
Nhà trường sẽ trừng phạt người gian lận.
shòu dàoleyīngyǒudechéngjiè
Anh ấy đã nhận hình phạt thích đáng.
chéngèyángshànshìchuán tǒngguān niàn
Trừng ác dương thiện là quan niệm truyền thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây