涂上一层
tú shàng yī céng
bôi/sơn lên một lớp

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:bôi/sơn lên một lớp
Ví dụ (3)
qǐngzàimiàn bāoshàng shàng cénghuáng yóu
Xin hãy quết lên bánh mì một lớp bơ.
gōngr éngěiqiáng shàng céngfáng shuǐ
Công nhân sơn lên tường một lớp sơn chống thấm.
chūmén qiángěi shàng céngfáng shài shuāng
Trước khi ra ngoài cô ấy bôi lên da một lớp kem chống nắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây