牟取暴利
móu qǔ bào lì
trục lợi bất chính, kiếm lời kếch xù

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:trục lợi bất chính, kiếm lời kếch xù
Ví dụ (3)
yán tái gāo jiàmóuqǔ-bàolìdexíng wéi
Nghiêm trị hành vi nâng giá hàng hóa để trục lợi bất chính.
shāngr én néngkàofàn màijiǎmào-wěilièshāng pǐnmóuqǔ-bàolì
Thương nhân không thể dựa vào việc buôn bán hàng giả hàng kém chất lượng để kiếm lời kếch xù.
rèn shì fēi móuqǔ-bàolìzhědōuhuìshòu dàozhòng
Bất kỳ ai cố tình bất hợp pháp trục lợi bất chính đều sẽ bị phạt nặng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây