永载史册
yǒng zǎi shǐ cè
mãi mãi ghi vào sử sách

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:mãi mãi ghi vào sử sách
Ví dụ (3)
dewěi gōng jiāngyǒng zǎi shǐ
Công tích vĩ đại của ông sẽ mãi mãi ghi vào sử sách.
zhè píng tán pàndechéng guǒjiāngyǒng zǎi shǐ
Thành quả của cuộc đàm phán hòa bình lần này sẽ được lưu danh vĩnh viễn trong lịch sử.
yīng xióngmenwèiguó jiāzuò chūdegòng xiànyǒng zǎi shǐ
Cống hiến của các vị anh hùng cho đất nước sẽ mãi lưu truyền trong sử sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây