Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
聪颖过人
cōng yǐng guò rén
thông minh hơn người
Hán việt: thông dĩnh qua nhân
—

Gợi nhớ

Từ "聪颖过人" (cōng yǐng guò rén) nghĩa là "thông minh hơn người", ghép bởi: 聪 (cōng): thông minh + 颖 (yǐng): Sắc bén + 过 (guò): qua + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

聪颖过人
cōng yǐng guò rén
thông minh hơn người
耳
总
匕
禾
页
辶

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:thông minh hơn người
Ví dụ (3)
zhè míng这名shào nián少年cōngyǐng-guòrén聪颖过人,nián jì qīng qīng年纪轻轻jiù就kǎo shàng考上le了dà xué大学。
Cậu thiếu niên này thông minh hơn người, tuổi đời còn trẻ đã thi đỗ đại học.
tā她zài在shù xué数学fāng miàn方面zhǎn xiàn chū展现出le了cōngyǐng-guòrén聪颖过人de的tiān fù天赋。
Cô ấy bộc lộ thiên phú thông minh hơn người ở môn toán học.
cōngyǐng-guòrén聪颖过人yě也xū yào需要hòu tiān后天de的qín fèn nǔ lì勤奋努力。
Dù thông minh hơn người cũng cần tới sự siêng năng nỗ lực về sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây