Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
洞察力
dòng chá lì
sức quan sát tinh tường, khả năng thấu thị
Hán việt: đỗng sát lực
—

Gợi nhớ

Từ "洞察力" (dòng chá lì) nghĩa là "sức quan sát tinh tường, khả năng thấu thị", ghép bởi: 洞 (dòng): Hang động + 察 (chá): Quan sát + 力 (lì): Sức mạnh.

Thành phần cấu tạo

洞察力
dòng chá lì
sức quan sát tinh tường, khả năng thấu thị
氵
同
宀
祭
力

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sức quan sát tinh tường, khả năng thấu thị
Ví dụ (3)
yōu xiù优秀de的lǐng dǎo zhě领导者yǒng yǒu拥有mǐn ruì敏锐de的shāng yè商业dòng chá lì洞察力。
Người lãnh đạo ưu tú sở hữu sức quan sát tinh tường kinh doanh nhạy bén.
dú shū读书néng gòu能够péi yǎng培养wǒ men我们shēn rù深入sī kǎo思考de的dòng chá lì洞察力。
Đọc sách có thể bồi dưỡng khả năng thấu thị suy nghĩ sâu sắc của chúng ta.
tā他píng zhe凭着zhuó yuè卓越de的dòng chá lì洞察力yù jiàn预见le了shì chǎng市场biàn huà变化。
Anh ấy dựa vào khả năng thấu thị vượt trội để dự đoán thay đổi thị trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây