懒惰成性
lǎn duò chéng xìng
lười biếng thành tính

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:lười biếng thành tính
Ví dụ (3)
rén guǒlǎnduò-chéngxìngjiùhěnnányǒu suǒ zuò wéi
Một người nếu lười biếng thành tính thì rất khó có được thành tựu.
néngfàngr èn lǎnduò-chéngxìngyàoyǎng chéngqín fènde guàn
Không được buông thả bản thân lười biếng thành tính, cần rèn luyện thói quen siêng năng.
lǎnduò-chéngxìngde liáng guànhuìhuǐ diào réndeqián
Thói quen xấu lười biếng thành tính sẽ hủy hoại tương lai của một con người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây