垂涎三尺
chuí xián sān chǐ
thèm nhỏ dãi, thèm thuồng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thèm nhỏ dãi, thèm thuồng
Ví dụ (3)
zhuō shàngdeměi wèi jiā yáolìng rénchuíxián-sānchǐ
Món ăn ngon trên bàn làm người ta thèm nhỏ dãi ba thước.
kàn dàoxiāng pēn pēndekǎo xiǎomíngchuíxián-sānchǐ
Thấy món vịt quay thơm nức, Tiêu Minh thèm chảy nước dãi.
dǎi duìjù'écái chuíxián-sānchǐ
Tên côn đồ thèm thuồng đối với của cải khổng lồ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây