Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不利因素
bù lì yīn sù
yếu tố bất lợi
—

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:yếu tố bất lợi
Ví dụ (3)
tuán duì团队kè fú克服le了zhǒng zhǒng种种bù lì yīn sù不利因素,wán chéng完成le了rèn wu任务。
Đội ngũ đã vượt qua muôn vàn yếu tố bất lợi, hoàn thành nhiệm vụ.
è liè恶劣de的tiān qì天气shì是yǐng xiǎng影响bǐ sài比赛de的bù lì yīn sù不利因素。
Thời tiết xấu là yếu tố bất lợi ảnh hưởng đến cuộc thi.
píng gū评估fēng xiǎn风险shí时xū yào需要kǎo lǜ考虑suǒ yǒu所有qián zài潜在de的bù lì yīn sù不利因素。
Khi đánh giá rủi ro cần xem xét tất cả các yếu tố bất lợi tiềm ẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây