巨大成功
jù dà chéng gōng
thành công to lớn

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:thành công to lớn
Ví dụ (3)
zhè chǎngyǎn chàng huì le chéng gōng
Buổi hòa nhạc này đã giành được thành công to lớn.
xīnchǎn pǐndetuī xiàng shì chǎnghuò le chéng gōng
Sản phẩm mới đưa ra thị trường đã đạt được thành công to lớn.
jīng guòduō niánfèn dòuzhōng shōu huòle chéng gōng
Trải qua nhiều năm phấn đấu, anh ấy cuối cùng đã thu hoạch thành công to lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây