Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
腰酸背痛
yāo suān bèi tòng
đau mỏi lưng vai, nhức mỏi cơ thể
Hán việt: yêu toan bắc thống
—

Gợi nhớ

Từ "腰酸背痛" (yāo suān bèi tòng) nghĩa là "đau mỏi lưng vai, nhức mỏi cơ thể", ghép bởi: 腰 (yāo): eo + 酸 (suān): chua + 背 (bèi / bēi): lưng + 痛 (tòng): đau đớn.

Thành phần cấu tạo

腰酸背痛
yāo suān bèi tòng
đau mỏi lưng vai, nhức mỏi cơ thể
月
要
酉
夋
北
疒

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:đau mỏi lưng vai, nhức mỏi cơ thể
Ví dụ (3)
zuò坐le了yī zhěng tiān一整天de的diàn nǎo电脑,tā他gǎn dào感到yāosuān-bèitòng腰酸背痛。
Ngồi trước máy tính cả ngày trọn vẹn, anh ấy cảm thấy đau mỏi lưng vai.
gàn wán干完fán zhòng繁重de的nóng huó农活hòu后,dà jiā大家yāosuān-bèitòng腰酸背痛。
Làm xong việc nhà nông nặng nhọc, mọi người đau mỏi lưng vai.
àn mó按摩néng能yǒu xiào有效huǎn jiě缓解yāosuān-bèitòng腰酸背痛。
Mát-xa có thể làm dịu hiệu quả tình trạng đau mỏi lưng vai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây