Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
书画作品
shū huà zuò pǐn
tác phẩm thư họa
Hán việt: thư hoạ tá phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "书画作品" (shū huà zuò pǐn) nghĩa là "tác phẩm thư họa", ghép bởi: 书 (shū): sách + 画 (huà): vẽ + 作 (zuò): làm + 品 (pǐn): Sản phẩm.

Thành phần cấu tạo

书画作品
shū huà zuò pǐn
tác phẩm thư họa
书
聿
一
田
凵
亻

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tác phẩm thư họa
Ví dụ (3)
zhǎn lǎn guǎn展览馆lǐ里chén liè陈列zhe着míng jiā名家de的shū huà zuò pǐn书画作品。
Trong nhà triển lãm trưng bày các tác phẩm thư họa của danh gia.
shōu cáng jiā收藏家duì对jīng pǐn精品shū huà zuò pǐn书画作品hěn gǎn xìng qù很感兴趣。
Nhà sưu tầm rất có hứng thú đối với các tác phẩm thư họa tinh tế.
pāi mài huì拍卖会shàng上duō fú多幅shū huà zuò pǐn书画作品gāo jià高价chéng jiāo成交。
Tại buổi đấu giá nhiều bức tác phẩm thư họa được giao dịch giá cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây