书画作品
—
Gợi nhớ
Từ "书画作品" (shū huà zuò pǐn) nghĩa là "tác phẩm thư họa", ghép bởi: 书 (shū): sách + 画 (huà): vẽ + 作 (zuò): làm + 品 (pǐn): Sản phẩm.
Thành phần cấu tạo
书画作品
tác phẩm thư họa
书
聿
一
田
凵
亻
Phân tích từ 书画作品
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:tác phẩm thư họa
Ví dụ (3)
展览馆里陈列着名家的书画作品。
Trong nhà triển lãm trưng bày các tác phẩm thư họa của danh gia.
收藏家对精品书画作品很感兴趣。
Nhà sưu tầm rất có hứng thú đối với các tác phẩm thư họa tinh tế.
拍卖会上多幅书画作品高价成交。
Tại buổi đấu giá nhiều bức tác phẩm thư họa được giao dịch giá cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây