打破常规
dǎ pò cháng guī
phá vỡ quy tắc cũ, bứt phá thường quy

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:phá vỡ quy tắc cũ, bứt phá thường quy
Ví dụ (3)
chuàng xīn yào yǒudǎpò-chángguīdejīng shén
Sáng tạo cần có tinh thần phá vỡ các quy tắc cũ.
gāishè dǎpò-chángguīcǎi yònglejiǎnfēng
Thiết kế này phá vỡ quy tắc thường, áp dụng phong cách cực kỳ tối giản.
yǒng gǎndedǎpò-chángguīcái néngtàn suǒwèi zhī lǐng
Dũng cảm phá vỡ quy tắc cũ mới có thể khám phá những lĩnh vực chưa biết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây