闻名全球
wén míng quán qiú
famous worldwide, world-renowned

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:famous worldwide, world-renowned
Ví dụ (3)
zhǒngmíngshèng-gǔjìshǐ使zhè zuòchéng shìwénmíng-quánqiú
Các danh lam thắng cảnh di tích cổ khiến thành phố này danh tiếng nổi khắp toàn cầu.
zhèkuǎnshǒu pǐn páipíngshí wénmíng-quánqiú
Thương hiệu điện thoại này dựa vào thực lực mà danh tiếng vang khắp toàn cầu.
xué jiāyīnzhòng xiànérwénmíng-quánqiú
Nhà khoa học nhờ có phát hiện trọng đại mà nổi tiếng khắp thế giới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây