问题解答
wèn tí jiě dá
việc giải đáp vấn đề

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:việc giải đáp vấn đề
Ví dụ (3)
wǎng zhànshàngzhuān ménshè yǒucháng jiànwèn jiě zhuān
Trên trang web đặc biệt bố trí khu vực giải đáp câu hỏi thường gặp (Q&A).
lǎo shīzài táng wěiliú chūleshí fēn zhōngjìn xíngwèn jiě
Thầy giáo ở cuối buổi học chừa ra 10 phút để tiến hành giải đáp thắc mắc.
rén yuánnài xīnde wèiyòng wèn jiě
Nhân viên chăm sóc khách hàng nhẫn nại giải đáp vấn đề cho người dùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây