汇率变动
huì lǜ biàn dòng
sự biến động tỷ giá

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:sự biến động tỷ giá
Ví dụ (3)
wài mào yàoguān zhùhuì biàn dòngdài láidefēng xiǎn
Doanh nghiệp ngoại thương cần chú ý rủi ro do biến động tỷ giá mang lại.
huì biàn dòngzhí jiēyǐng xiǎngdàojìn chū kǒushāng pǐndejià
Biến động tỷ giá ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả hàng hóa xuất nhập khẩu.
yāng hángcǎi cuò shīpíng dehuì biàn dòng
Ngân hàng trung ương áp dụng biện pháp bình ổn sự biến động tỷ giá phức tạp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây