收集整理
shōu jí zhěng lǐ
thu thập và sắp xếp

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:thu thập và sắp xếp
Ví dụ (3)
shū guǎn yuánmángzheshōují-zhěnglǐmín jiān shì
Nhân viên thư viện bận rộn thu thập và sắp xếp các câu chuyện dân gian.
yán tuán duìjiāngshōují-zhěnglǐyòng defǎn kuì jiàn
Đội ngũ nghiên cứu sẽ thu thập và sắp xếp các ý kiến phản hồi của người dùng.
shōují-zhěnglǐhǎode liàozhuāng dìng chéng
Anh ấy đem tài liệu đã thu thập sắp xếp xong đóng thành cuốn tập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây