服务器进行
fú wù qì jìn xíng
máy chủ tiến hành, máy chủ thực hiện

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:máy chủ tiến hành, máy chủ thực hiện
Ví dụ (3)
shù yóu jìn xíng dòngbèi fèn
Dữ liệu do máy chủ tiến hành sao lưu tự động.
suànjiāo yóugāo xìng néng jìn xíngchǔ
Phép tính phức tạp giao cho máy chủ hiệu năng cao tiến hành xử lý.
tǒng shēng jiān jìn xíng xíngwéi
Trong thời gian nâng cấp hệ thống, máy chủ tiến hành bảo trì thường quy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây