比较严重
bǐ jiào yán zhòng
tương đối nghiêm trọng

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:tương đối nghiêm trọng
Ví dụ (3)
zhè chǎngchē huòzào chéngdesǔn huài jiào yán zhòng
Hư hại do vụ tai nạn xe hơi này gây ra tương đối nghiêm trọng.
degǎn màozhèng zhuàng jiào yán zhòng yào yuàn zhēn
Triệu chứng cảm cúm của anh ấy tương đối nghiêm trọng, cần đi bệnh viện tiêm.
wūr ǎnwèn guǒ jiào yán zhòng zhì
Vấn đề ô nhiễm nếu tương đối nghiêm trọng nhất định phải xử lý ngay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây