Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
良好印象
liáng hǎo yìn xiàng
ấn tượng tốt đẹp
Hán việt: lương hiếu ấn tương
—

Gợi nhớ

Từ "良好印象" (liáng hǎo yìn xiàng) nghĩa là "ấn tượng tốt đẹp", ghép bởi: 良 (liáng): Tốt + 好 (hǎo): tốt + 印 (yìn): in + 象 (xiàng): con voi.

Thành phần cấu tạo

良好印象
liáng hǎo yìn xiàng
ấn tượng tốt đẹp
良
女
子
卩
爫
⺈

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:ấn tượng tốt đẹp
Ví dụ (3)
lǐmào礼貌de的jǔzhǐ举止néng能gěi给miànshìguān面试官liú xià留下liáng hǎo yìn xiàng良好印象。
Cử chỉ lịch sự có thể để lại ấn tượng tốt đẹp cho người phỏng vấn.
chéngshì城市gānjìng干净zhěngjié整洁de的huánjìng环境gěi给yóukè游客liú xià留下le了liáng hǎo yìn xiàng良好印象。
Môi trường sạch sẽ gọn gàng của thành phố để lại ấn tượng tốt cho du khách.
dì-yī cì第一次jiànmiàn见面tā他jiù就gěi给rén人yī zhǒng一种liáng hǎo yìn xiàng良好印象。
Lần đầu tiên gặp mặt anh ấy liền mang lại cho người ta ấn tượng tốt đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây