Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
品牌童装
pǐn pái tóng zhuāng
quần áo trẻ em có thương hiệu
Hán việt: phẩm bài đồng trang
—

Gợi nhớ

Từ "品牌童装" (pǐn pái tóng zhuāng) nghĩa là "quần áo trẻ em có thương hiệu", ghép bởi: 品 (pǐn): Sản phẩm + 牌 (pái): thẻ + 童 (tóng): Trẻ con + 装 (zhuāng): cài đặt.

Thành phần cấu tạo

品牌童装
pǐn pái tóng zhuāng
quần áo trẻ em có thương hiệu
口
片
卑
立
里
壮

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:quần áo trẻ em có thương hiệu
Ví dụ (3)
zhè这jiā家zhuānmàidiàn专卖店xiāoshòu销售gāopǐnzhì高品质de的pǐnpáitóngzhuāng品牌童装。
Cửa hàng chuyên doanh này bán các loại quần áo trẻ em có thương hiệu chất lượng cao.
bǎo宝mā妈men们xǐhuan喜欢zài在jiéjiàrì节假日tiāoxuǎn挑选dǎzhé打折de的pǐnpáitóngzhuāng品牌童装。
Các bà mẹ thích đi chọn lựa quần áo trẻ em có thương hiệu giảm giá vào ngày lễ.
pǐnpáitóngzhuāng品牌童装gèngjiā更加zhùzhòng注重miànliào面料de的ānquán安全yǔ与shūshì舒适。
Quần áo trẻ em thương hiệu càng chú trọng tính an toàn và thoải mái của chất liệu vải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây