马蹄铁
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "马蹄铁" (mǎtítiě) nghĩa là "Sắt móng ngựa", ghép bởi: 马 (mǎ): con ngựa + 蹄 (tí): móng (của gia súc) + 铁 (tiě): Sắt.
Thành phần cấu tạo
马蹄铁
Sắt móng ngựa
马
足
帝
钅
失
Hình ảnh:

Phân tích từ 马蹄铁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sắt móng ngựa
Ví dụ (3)
铁匠给马换马蹄铁。
Thợ rèn thay sắt móng ngựa cho ngựa.
马蹄铁保护马蹄。
Sắt móng ngựa bảo vệ móng ngựa.
门口挂着一个马蹄铁。
Ở cửa treo một cái móng ngựa sắt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây