Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
马蹄铁
mǎtítiě
Sắt móng ngựa
Hán việt: mã đề thiết
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "马蹄铁" (mǎtítiě) nghĩa là "Sắt móng ngựa", ghép bởi: 马 (mǎ): con ngựa + 蹄 (tí): móng (của gia súc) + 铁 (tiě): Sắt.

Thành phần cấu tạo

马蹄铁
mǎtítiě
Sắt móng ngựa
马
足
帝
钅
失

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sắt móng ngựa
Ví dụ (3)
tiě铁jiàng匠gěi给mǎ马huàn换mǎ马tí蹄tiě铁。
Thợ rèn thay sắt móng ngựa cho ngựa.
mǎ马tí蹄tiě铁bǎo hù保护mǎ马tí蹄。
Sắt móng ngựa bảo vệ móng ngựa.
mén门kǒu口guà挂zhe着yí一ge个mǎ马tí蹄tiě铁。
Ở cửa treo một cái móng ngựa sắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây