面部皮肤
miàn bù pí fū
làn da mặt

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:làn da mặt
Ví dụ (3)
bǎo chíchōng shuì miányǒu zhù gǎi shànmiàn
Duy trì giấc ngủ đầy đủ giúp ích cho việc cải thiện làn da mặt.
xuǎnduì miàn nǎinéngyǒu xiàoqīng jiémiàn
Chọn đúng sữa rửa mặt có thể làm sạch da mặt hiệu quả.
dōng tiānyàozhù jiā qiángmiàn debǎo shī湿
Mùa đông cần chú ý tăng cường cấp ẩm cho da mặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây