货物运输
huò wù yùn shū
vận tải hàng hóa

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:vận tải hàng hóa
Ví dụ (3)
tiě shìguó jiāzhǔ yàode xínghuò yùn shūtōng dào
Đường sắt là kênh vận tải hàng hóa cỡ lớn chủ yếu của nhà nước.
liúgōng gāolehuò yùn shūdexiào
Công ty logistics đã nâng cao hiệu suất của việc vận tải hàng hóa.
gòu mǎibǎo xiǎn guī huò yùn shūzhōngdefēng xiǎn
Mua bảo hiểm có thể né tránh rủi ro trong quá trình vận tải hàng hóa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây