防寒保暖
fáng hán bǎo nuǎn
phòng rét giữ ấm

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:phòng rét giữ ấm
Ví dụ (3)
tiān zhuǎn lěngqǐng jiāzhù fánghán-bǎonuǎn
Thời tiết chuyển lạnh, xin mọi người chú ý phòng rét giữ ấm.
chūmén qiánchuān穿hǎomián zuò fánghán-bǎonuǎncuò shī
Trước khi ra ngoài mặc áo bông vào làm đủ biện pháp phòng rét giữ ấm.
zhèkuǎnnèi yǒu jiādefánghán-bǎonuǎnxiào guǒ
Mẫu áo lót này sở hữu hiệu quả phòng rét giữ ấm cực kỳ tuyệt vời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây