符合实际
fú hé shí jì
phù hợp thực tế

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:phù hợp thực tế
Ví dụ (3)
zhì dìng biāo shí nénghàogāo-wùyuǎn
Đặt ra mục tiêu nhất định phải phù hợp thực tế, không thể xa rời thực tiễn.
zhè fènguī huàfāng'ànfēi cháng shí qíng kuàng
Phương án quy hoạch này rất phù hợp với tình hình thực tế.
zhǐ yǒu shí dezhèng cái néngyǒu xiàoluò shí
Chỉ có chính sách phù hợp thực tế mới có thể triển khai hiệu quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây