Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鸭嘴兽
yā zuǐ shòu
thú mỏ vịt
Hán việt: áp chuỷ thú
—

Gợi nhớ

Từ "鸭嘴兽" (yā zuǐ shòu) nghĩa là "thú mỏ vịt", ghép bởi: 鸭 (yā): Vịt + 嘴 (zuǐ): Miệng + 兽 (shòu): Thú vật.

Thành phần cấu tạo

鸭嘴兽
yā zuǐ shòu
thú mỏ vịt
甲
鸟
口
觜
丷
田

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thú mỏ vịt
Ví dụ (3)
yāzuǐshòu鸭嘴兽shì是àodàlìyà澳大利亚tèyǒu特有de的luǎnshēng卵生bǔ rǔ dòng wù哺乳动物。
Thú mỏ vịt là loài động vật có vú đẻ trứng đặc hữu của Úc.
yāzuǐshòu鸭嘴兽de的wàixíng外形fēicháng非常qítè奇特kě'ài可爱。
Ngoại hình của thú mỏ vịt vô cùng kỳ lạ đáng yêu.
háizi孩子men们zài在dòngwùyuán动物园lǐ里guānchá观察yóushuǐ游水de的yāzuǐshòu鸭嘴兽。
Bọn trẻ ở vườn thú quan sát con thú mỏ vịt bơi lội dưới nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây