点睛之笔
diǎn jīng zhī bǐ
điểm nhấn tinh tế, nét thần sầu

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:điểm nhấn tinh tế, nét thần sầu
Ví dụ (3)
zhètiáohóng jīnkān chēngzhěng chuān穿dediǎn jīng zhī
Chiếc khăn lụa đỏ này xứng danh điểm nhấn tinh tế thần sầu của cả bộ phối đồ.
wén zhāngjié wěi chùdezǒng jiéxíng chénglediǎn jīng zhī
Tóm tắt ở vị trí phần kết bài văn tạo thành nét thần sầu điểm nhãn.
tīngdezhè huà zuòchénglejiā zhuāngdediǎn jīng zhī
Bức tranh trong phòng khách này trở thành điểm nhấn tinh tế của trang trí nhà cửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây